Cách Miêu Tả Biểu Đồ Bằng Tiếng Anh

  -  

Miêu tả biểu đồ bằng tiếng Anhlà dạng đề phổ biến trong bài thi Writing task 1 IELTS Academic. Đồng thời đây còn là tình huống thường gặp trong công việc. Mỗi loại biểu đồ có cách mô tả khác nhau. Để có thể giải thích đúng biểu đồ, bạn cần phải hiểu đúng ý nghĩa của từng dạng.

Tham khảo bài viết dưới đây của webcasinovn.com để biếtcách miêu tả biểu đồ bằng tiếng Anhđơn giản mà hiệu quả nhất.

Bạn đang xem: Cách miêu tả biểu đồ bằng tiếng anh


1. Các loại biểu đồ trong tiếng Anh và ý nghĩa

1.1. Biểu đồ đường (Line Graph)

Diễn đạt sự tăng trưởng, thay đổi và chuyển dịch theo thời gian của một yếu tố. Ngoài ra biểu đồ đường còn diễn đạt sự phụ thuộc của 1 yếu tố vào 2 yếu tố còn lại.

Xem thêm: Fanvip.Club - Game Bài Có Cổng Thanh Toán 【Url∶123B, 814249155】Tặng 38K【Cổng Game Nổi Tiếng】Ekir

1.2. Biểu đồ cột (Bar Chart)

Giúp so sánh giá trị các đối tượng theo cùng 1 tiêu chí. Đồng thời biểu đồ cột ghép còn thể hiện sự tăng giảm qua các năm của các đối tượng.

Xem thêm: Quy Định Về Cách Tính Thâm Niên Công Tác 2021, Công Thức Tính Thâm Niên Công Tác 2021

1.3. Biểu đồ tròn (Pie Chart)

Là dạng biểu đồ dùng đểtrình bày thông tin/ thông số của một vùng/ quốc gia/ nơi chốn ở các thời điểm khác nhau. Biểu đồ này còndùng để biểu diễn, so sánh sự khác biệt của các chủ thể (quốc gia, thành phố, giới tính, etc.) tại cùng một thời gian, hoặc cũng có thể khác thời gian.


*
*
*
*
Các mẫu câu thường dùng để miêu tả biểu đồ trong tiếng Anh
There are only……take/takes …percentOnly one third/…% (percent)Less than half ……stand at……fluctuate around …

Mô tả xu hướng tăng

…have an increase/a rise/a growth/an upward trend in……rise/increase/grow/expand/improve to…/from … to……go up to……climb to…The number …increases/goes up/grows by……peak/reach a peak…

Mô tả xu hướng giảm

…has/have decrease/a fall/a decline/a drop/a reduction in……fall/decline/decrease /dip/drop/go down/reduce to/from …to …The number…decreases/goes down/sinks by……reach a trough…

Mô tả xu hướng ổn định

… have a levelling out/no change in …… maintain/keep/stay/remain stable at …… not change/level out…

Trạng từ miêu tả tốc độ thay đổi

Nhanh: rapidly, quickly, swiftlyThình lình, đột ngột: suddenly, sharply, dramaticallyDần dần: graduallyĐều: steadily, constantlyChậm: slowly

Trạng từ miêu tả cường độ thay đổi

Lớn, khổng lồ: massively, hugely, tremendously, enormously, steeplyNhiều, đáng kể, ở mức cơ bản thường thấy: markedly, significantly, considerablyVừa phải: moderately, substantiallyNhẹ: slightly, gently